Viêt Lên Nhưng Dong Nhât Ky Of Ban
 
IndexPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Đề Thi Thử DH Môn Hóa

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
giahungk6a
Admin


Tổng số bài gửi : 71
Points : 248047
Join date : 27/02/2010
Age : 25
Đến từ : Quỳnh Giang yêu dấu

Bài gửiTiêu đề: Đề Thi Thử DH Môn Hóa   Sat Apr 10, 2010 7:56 am

ĐỀ SỐ 1











Họ, tên thí sinh:....................................................................... Lớp..............................

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25


























26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50




























01 X là ankancó ctpt C5H12 .Khi cho X tác dụng với Cl2(as) thu được 4 sản phẩm monoclo . X có tên gọi là :

A/ n-pentan B/2-mêtyl butan C/2-mêtyl prôpan D/2,2-đimêtyl prôpan

02 Từ CaO và các chất vô cơ cần thiết , để điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu phản ứng :

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

03 Khi đun nóng glixerrin với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên . Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là : A/ 2 ; B/ 3 C/ 4 D/ 5

04 Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 là :

A/ HO-CH2-CH2OH B/ CH3-CHOH-CH2OH C/ HOCH2-CH2-CH2OH D/HO-CH2CHOH-CH2OH

05 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 0,35 mol CO2 . Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua ddAgNO3/NH3dư thì không thấy khí thoát ra .

Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :

A/ Axetylen và prôpin B/prôpin và butin - 1 C / prôpin và butin - 2 D/ butin - 1 và pentin-2

06Ben zen không tác dụng với chất nào sau đây?

A/ H2 (Ni, t0) B/ HNO3/H2SO4 C/Brôm(Fe) D/dd KMnO4 (t0)

07 Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau:



Công thức cấu tạo của X , Y lần lượt là :

A/ HCl và CH3CHCl2 B/ HCl và CH2 =CHCl C/Cl2và CHCl=CHCl D/HCl và CHCl=CHCl

08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20 % , giả sử phản ứng hoàn toàn . Khối lượng xà phòng thu được là : A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ; C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác

09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd K2Cr2O7 0,01M . Xác định % về khối lượng của C2H5­OHcó trong máu của người lái xe đó . Biết phương trình phản ứng là :

C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2O

A/0,0552% B/ 0,046% ; C/ 0,092% D/0,138%

10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :

Glucoz ® Rượu etylic ® Butađien-1,3 ® Caosubuna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốn thu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucoz cần dùng là :

A/ 144 kg ; B/ 108 kg ; C/ 81 kg ; D/ 91 kg

11 Nếu vòng benzen có sẵn một trong các nhóm sau:

-CH3 ; -OH ; - NH2 ; -X ( Halogen); -NO2 ; -CHO ; -COOH . Những nhóm đẩy electron, làm tăng khả năng phản ứng thế ở vòng và định hướng các nhóm thế mới vào vị trí o,p là :

A/ -CH3 ; -OH ; -CHO ; -COOH B/ -NH2 ; -X ; -NO2 ; -CH3

C/ -NO2 ; -COOH ; -CHO ; -CH3 D/ -CH3 ; -X ; -NH2 ; -OH

12 Để phân biệt rượu etylic , dd fomon , glixerrin thì chỉ dùng hoá chất duy nhất là :

A/ Cu(OH)2 ; B/ CuO ; C/ Na ; D/ Ag2O/NH3

13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2), H2O(3) ,

rượu êtylic (4) . Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các phân tử được sắp xếp tăng dần là :

A/4,1, 2 ,3 ; B/ 3 ,4,1,2 ; C/ 4,3,1,2 ; D/ 2,1,3,4

14 Chất nào sau đây không phải este ? A/Êtyn clorua B/ Mêtyl fomiat C/ Êtyl aminoaxêtat D/Glyxerin

15 Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước Brôm. Vậy công thức của hợp chất này là :

A/ CH3- CH-COOH ; B/ CH2 - CH2-COOH C/ CH2=CH-COONH4 D/ A,B đều đúng

NH2NH2

16 Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A/Glucôzơ,glyxêrin,mantôzơ,axitaxêtic B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic

C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat

17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp thu được 12,6 gam nước . Trong hỗn hợp có ankan sau và % thể tích của nó là :

A/ CH4 & 40 % B/ C2H6 & 33,33 % C/ C3H8 & 50 % D/ CH4 & 50 %

18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được các axit và rượu

B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerin và các axit béo

C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được glixerin và xà phòng

D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

19 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào :

A/ NaOH ; B/ Ca(OH)2 ; C/ Na2CO3 ; D/ NaHCO3

20 Ion M3+có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3d5. Vậy nguyên tử M có cấu hình là:

A/ 1s22s22p63s23p63d64s2 B/ 1s22s22p63s23p64s23d8 C / 1s22s22p63s23p63d8 D/ 1s22s22p63s23p63d54s24p1

21 Cho Vlít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 250 ml dd NaOH 2M thu được dd A . Cho BaCl2 vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa .Xác định V

A/4,48 lít B/ 5,6 lít C/4,48 lít hoặc 5,6 lít ; D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít

22 Dung dịch NaHCO3 cótính kiềm . Khi đun nóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?

A/ mạnh hơn C/ Không thay đổi B/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật

23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3, NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng được với nhau ?

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời :

A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3 C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ D/Cả A, B, C

25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3 là 40 % . Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuất được bao nhiêu tấn Al . Biết hiệu suất của quá trình đạt 81,6 % : A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ; C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn

26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03 mol khí Z . Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ : A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ; C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol

27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư . Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn không tan .

Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp

A/ 53,6 % ; B/ 40,8% ; C/ 20,4% ; D/ 40%

28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 . Có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ tạp chất đó

A/dd brom dư B/ dd NaOH dư C/dd Ba(OH)2dư D/ dd (CaOH)2

29 Từ 12 tấn FeS2 điều chế được bao nhiêu tấn H2SO4 với hiệu suất toàn bộ quá trình là 70 % ?

A/ 17,23 tấn ; B/ 12,37 tấn ; C/ 21,73 tấn ; D/ 13,72 tấn

30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp ngoài cùng 4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối lượng nguyên tử

6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ; 7- Tính kim loại , tính phi kim

A/ 1,2,4,6,7 ; B/ 1,2,3,6,7 ; C/ 2,3,4,6,7 ; D/ 2,3,5,6,7

31 Cho các chất : CaO (1) ; MgO(2) ; Cl2(3) ; Al2O3(4)

SiO2(5) . Độ phân cực tăng dần trong các phân tử là : A/ 1,2,3,4,5 ; B/ 3,2,5,4, ; C/ 2,4,5,1,3 D/ 3,5,4,2,1

32 Số phân lớp , số AO , và số e tối đa trong lớp M là :

A/ 3,3,6 ; B/ 3,6,12 ; C/ 3,9,18 D/ 4,16,32

33 Hỗn hợp khí NH3 và O2 có tỉ khối so với H2 là 13 . % thể tích của NH3 và O2 trong hỗn hợp lần lượt là :

A/ 40% & 60% B/ 60% & 40 % C/ 25 % & 75 % D/ 75% & 25 %

34 Nguyên tử X có 20 p , nguyên tử Y có 9p . Công thức hợp chất tạo thành giữa X&Y là :

A/ X2Y với LKCHT B/ XY2 với LK ion C/ XY với LK ion D/ X2Y3 với LK ion

35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích của SO2 &CO2 so với H2 là : A/ 34 B/ 72 C/ 27 D/ 43

36 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một PNC ở 2 chu kì liên tiếp nhau có tổng số proton là 22 . X,Y là :

A/ C , Si ; B/ B và Al C/ N và P ; D/ F và Cl

37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và có 7e ở lớp thứ 3 . Số hiêụ nguyên tử của X là :

A/ 16 ; B/ 7 ; C/ 14 ; D/ 17

38 Cho : CH4 (1) ; SO2(2) ; MgO (3) ; BaCl2 (4) ; Cl5(5) Chất có liên kết ion là : A/ 3,4 ; B/ 1,2 ; C/ C/5 ; D/ 3,4,5

39 Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al , Fe , Cu ?

A/ Nước và dd HCl B/ Dd NaOH và dd HCl C/ Dd NaOH và dd FeCl2 D/ Dd HCl và dd FeCl3

40 R là phi kim tạo hợp chất với H có dạng là RH2 . Oxít cao nhất của nó có 40 % R về khối lượng . R là :

A/ Nitơ ; B/ Phốt pho ; C/ Lưu huỳnh ; D/ Brom

41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính bazo giảm dần : NH3 (1) ; CH3NH2 (2) ; C2H5-NH-CH3(3) ; C6H5NH2 (4)

A/ 1,2,3,4 ; B/ 3,2,1,4 ; C/ 1,4,2,3 ; D/ 2,3,4,1

42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C2H5Cl (2) ; CH3CHO (3) C2H5OH (4) ; HCOOCH3 (5).

[size=12]Chất tác dụng với dd NaOH là : A/ 1,2,3 B/ 1,2,5 ; C/ 3,4,5 ; D/ 1,5


43 Đốt hoàn toàn 200 cm3 hơi A cho 600 cm3 CO2 và 800 cm3 hơi nước . Thể tích oxi cần dùng cho phản ứng là 800 cm3 ( các khí ở cùng đk ) CTPT của A là : A/ CH4 ; B/ C3H8O2 ; C/ C3H8O ; D/ C3H8O3

44 Số đồng phân của C3H6Cl2 là : A/ 1 ; B/ 2 ; C/ 3 ; D/ 4

45 Rượu lúa mới có độ rượu là 450. Trong một chai rượu lúa mới dung tích 650 ml có bao nhiêu ml C2H5OH n/c ?

A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ; C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml

46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2 mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 . Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol X và 0,1 mol Y cũng tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 . Số nhóm chức của X và Y lần lượt là :

A/ 3 & 2 ; B/ 2 & 3 ; C/ 1 & 3 ; D/ 2 & 2

47 Dung dịch glixin ( axit aminoaxetic) có môi trường : A/ Axít B/ Baz ; C/ Trung tính ; D/ Không xác định

48 Trộn 0,1 mol A ( C3H8O) với 0,05 mol B (C2H6O) rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 đktc A và B lần lượt là :

A/ A rượu , B ruợu ; B/ A r
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://http:://vn.360plus.yahoo.com/giahung-01
 
Đề Thi Thử DH Môn Hóa
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Tâp Thê K6a Mai Trong Tim Tôi :: Góc Học Tập-
Chuyển đến