Viêt Lên Nhưng Dong Nhât Ky Of Ban
 
IndexPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Đề Thi Thử DH Môn Hóa (6)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
giahungk6a
Admin


Tổng số bài gửi : 71
Points : 248047
Join date : 27/02/2010
Age : 25
Đến từ : Quỳnh Giang yêu dấu

Bài gửiTiêu đề: Đề Thi Thử DH Môn Hóa (6)   Sat Apr 10, 2010 8:06 am

Đề Số 8

1.Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức phân tử 2 rượu là

A. C2H6O và C4H10O. B. C2H6O và C3H8O. C. CH4O và C3H8O. D. CH4O và C2H6O.

02 0,3 mol CO2 bị hấp thụ hoàn toàn trong dd NaOH thu được 27,4 gam muối . Số mol NaOH đã dùng là :

A/ 0,3 ; B/ 0,4 ; C/ 0,5 ; D/ 0,55

03 Đốt cháy hết 0,1 mol một axit hữu cơ đơn chức no , mạch hở . Dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dd NaOH dư , khối lượng bình tăng lên 6,2 gam . CTCT của axit là : A/ HCOOH ; B/ CH3COOH C/ CH3CH2COOH ; D/ CH3CH2CH2COOH

04 Đốt cháy hết một rượu đơn chức rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịchNaOH dư thấy khối lượng bình chứa tăng 14,2 gam , thêm tiếp BaCl2 dư vào thu được 39,4 gam kết tủa . Công thức của rượu là :

A/ C3H7OH ; B/ C2H5OH ; C/ CH3OH ; D/ C4H9OH

05 Dung dịch chứa 0,1 mol mỗi muối : FeSO4 ; Fe2(SO4)3 Al2(SO4)3 . Thêm dd NaOH dư vào ddA thu được kết tủa . Lấy kết tủa nung trong KK ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là :

A/ 24 gam ; B/ 42 gam ; C/ 2,4 gam ; D/ 4,2 gam

06 Hoà tan 13,9 gam muối FeSO4.7H2O vào dd H2SO4 loãng dư . Cho từ từ dd KMnO4 0,1M vào đến khi xuất hiện màu hồng thì cần dùng bao nhiêu ml dd KMnO4 ? A/ 100 ml ; B/ 200ml ; C/ 150 ml ; D/ 250 ml

07 Khử hoàn toàn 9,28 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,16 0,16 mol H2 (ở t0 cao ) . Công thức của oxit sắt là :

A/ FeO ; B/ Fe2O3 ; C/ Fe3O4 ; D/ Không xác định được

08 Cho m gam Fe vào dd chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 . Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B . Hoà tan B bằng dd HCl dư thu 0,03 mol H2 . Gía trị của m là : A/ 12,88 g ; B/ 12,78 g ; C/ 12,58 g ; D/ 12,85 g

09 Cho luồng H2 dư tác dụng với 16 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO ở t0 cao thu được chất rắn B . B tác dụng vừa đủ với 1 lít dd H2SO4 0,2M . Tính % khối lượng của MgO trong A ?

A/ 25 % ; B/ 50 % ; C/ 45 % ; D/ 70 %

10 Điện phân 1 lít dd AgNO3 với điện cực trơ thu được dd có PH = 2 ( Coi Vdd không đổi ) . Kl Ag thu được là :

A/ 0,54 g ; B/ 1,08 g ; C/ 10,8 g ; D/ 2,16 g

11 Hỗn hợp A gồm oxit săt có khối lượng 2,6 gam . Cho khí CO dư đi qua A đun nóng , khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa trắng . Khôpí lượng Fe trong A là :

A/ 1,2 g ; B/ 1 g ; C/ 1,1 g ; D/ 2,1 g

12 Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 . Công thức của oxit sắt là :

A/ FeO ; B/ Fe2O3 ; C/ Fe3O4 ; D/ Không xác định được

13 Đốt hoàn toàn 0,1 mol ankin được 0,2 mol H2O . Nếu hiđrohoá hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồi đốt cháy thì số mol H2O thu được là : A/ 0,3 ; B/ 0,2 ; C/ 0,5 ; D/ 0,4

14 Đốt hoàn toàn Vlít (đktc) một ankin thu được 10,8 gam H2O . Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam . Vcó giá trị là :

A/ 3,36 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 6,72 lít ; D/ 4,48 lít

15 Để m gam bột Fe ngoài KK , sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm Fe và các oxit sắt . Hoà tan hoàn toàn X vào dd H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít SO2 duy nhất (đktc) . Gía trị của m là :

A/ 8,1 gam ; B/ 10,8 gam ; C/ 1,008 gam ; D/ 10,08 gam

16 Thuỷ phân 1 mol este E cần 2 mol NaOH . Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerrin , axit axetic , axit propionic . Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với E ? A/ 2 ; B/ 4 ; C/ 6 ; D/ 12

17 Một hợp kim Na-K tác dụng hết với H2O được 2lít H2 (ở 1,12 atm và O0C ) và dd X . Thể tích dd HCl 0,5M cần để trung hoà hết 1/2 dd X là : A/ 200 ml ; B/ 300 ml ; C/ 400 ml ; D/ 800 ml

18 Số đồng phân có CTPT C4H8O2 có phản ứng với NaOH là : A/ 2 ; B 4 ; C/ 6 ; D/ 8

19 Cho 4,4 gam axit hữu cơ đơn chức no mạch hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 5,5 gam muối natri . CTC T của X là : A/CH3COOH; B/C3H7COOH; C/C2H5COOH; D/ HCOOH

20 Trong sơ đồ chuyển hoá sau : C4H8O2 ® A1 ® A2 ® A3 ® C2H6

CTCT của A1,A2,A3 lần lượt là :

A/ C2H5OH , CH3COOH , CH3COONa B/ C3H7OH , C2H5COOH , C2H5COONa

C/ C2H5OH , C2H5COOH , C2H5COONa D/ C3H7OH , CH3COOH , CH3COONa

21 Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 , thu 2 sản phẩm hữu cơ X và Y . Từ X có thể điều chế trực tiếp được Y bằng 1 phản ứng . Chất X là : A/ Rượu etylic ; B/ Axit axetic C/ Axit fomic ; D/ Rượu metylic

22 Cho các chất và ion sau : SO42- , Fe3+ , N2 , Fe2+ , Br2 , O2 , NO2 . Những chất và ion vừa có thể đóng vai trò chất oxi hoá , vừa có thể đóng vai trò chất khử là : A/ SO42-, N2 ,O2 , NO2 ; B/ SO42-, Fe2+ , N2 ,O2 , Br2

C/ Fe3+, Fe2+ , N2 ,O2 , Br2 ; D/ Fe2+ , N2 , Br2 , NO2

23 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam kim loại Cu vào dd HNO3 loãng , tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích oxi tham gia vào quá trình trên là :

A/ 50,4 lít ; B/ 5,04 lít ; C/ 25,2 lít ; D/ 2,52 lít

24 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dd HCl ta thu được 12,71 gam muối khan . Thể tích H2 thu được (đktc) là : A/ 0,224 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 4,48 lít ; D/ 0,448 lít

25 Thêm từ từ từng giọt dd chứa 0,05 mol HCl vào dd chứa 0,06 mol Na2CO3 . Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :

A/ 0,000 lít ; B/ 0,560 lít ; C/ 1,120 lít ; D/ 1,344 lít

26 CTPT nào dưới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất: A/ C4H10 ; B/ C4H9Cl ; C/C4H10O ; D/ C4H11N

27 Khối lượng dd HNO3 65 % cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT với hiệu suất 80 % là :

A/ 0,53 tấn ; B/ 0,83 tấn ; C/ 1,04 tấn ; D/ 1,6 tấn

28 Đốt hoàn toàn 200 ml chất hữu cơ X chứa C,H,O với 1200 ml O2 ( dư ) . sau phản ứng thể tích khí còn 1700 ml , sau khi qua dd H2SO4 đặc còn 900 ml và sau khi qua dd KHO còn 100 ml ( Khí owr cùng đk ) . CTPT của X là : A/ C4H8O2 ; B/ C3H8O ; C/ C3H6O2 ; D/ C4H8O

29 Khi lần lượt cho từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng nước dư thì khi phản ứng hoàn toàn , trường hợp nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?

A/ Hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K B/ Hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Ca

C/ Hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al D/ Hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Fe

30 Thể tích dd HNO3 96 % (D= 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng hoàn toàn với lượng dư xenluloz tạo 29,7 gam xenluloz trrinitrat là : A/ 12,95 ml ; B/ 29,5 ml ; C/ 2,95 ml ; D/ 1,295 ml

31 Hoà tan 1 hỗn hợp bột kim loại chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dd AgNO3 2M , sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn thu được bằng : A/ 21,6 g ; B/ 43,2 g ; C/ 54,0 g ; D/ 64,8 g

32 Chất A có công thức : C11H20O4 . A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ mạch thẳng và 2 rượu là etanol và propanpol -2 . CTCT của A là :

A/ C2H5 OOC[CH2]4 COOCH(CH3)2 B/ (CH3)2CH OOC [CH2]3COOC2H5

C/C2H5 OOC[CH2]4 COOCH2CH2CH3 D/ C2H5COO[CH2]4 COOCH(CH3)2

33 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ thu được 21,8 ga hỗn hợp muối khan . Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là :

A/ 0,15 mol & 0,15 mol ; B/ 0,2 mol & 0,1 mol C/ 0,25 mol & 0,05 mol ; D/ 0,275 mol & 0,005 mol

34 Cho m gam hỗn hợp Fe3O4 , CuO , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dd H2SO4 0,1M thu được 7,34 gam muối . Gía trị của m là : A/ 4,94 g ; B/ 5,94 g ; C/ 9,45 g ; D/ 9,54 g

35 Cho m gam hỗn hợp 3 muối cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít CO2= (đktc) và 32,3 gam muối clorua . Gía trị của m là : A/ 25 g ; B/ 27 g ; C/ 29 g ; D/ 31 g

36 Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3vàH2SO4 0,5M thu Vlít NO (đktc) . Gía trị V là :

A/ 0,672 lít ; B/ 1,344 lít ; C/ 1,12 lít ; D/ 0,896 lít

37 Đốt hoàn toàn 1 lượng hyđrocacbon X mạch hở thu 4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước . Mặt khác 2,24 lít khí X (đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dd Br2 1M . CTPT của X là :

A/ C2H2 ; B/ C3H6 ; C/ C3H4 ; D/ C4H6

38 Xlà hợp chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức . Biết 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M tạo ra 6,2 gam một rượu đa chức và 16,4 gam một muối của một hợp chất đơn chức . CTCT của X là :

A/ (HCOO)2C2H4 ; B/ (CH3COO)2C4H8 C/ (CH3COO)2C2H4 ; D/ (CH3COO)2C3H5

39 Đốt hoàn tòan 1 ete đơn chức X thu 0,3 mol CO2 và 3,6 gam nước . CTCT của X là :

A/ CH3-O-CH2CH3 ; B/ C2H5 -O-C2H5 C/ CH3-O-CH3 ; D/ CH3-O-CH=CH2

40 44,08 gam một oxit sắt FexOy đựơc hoà tan hết bằng dd HNO3 loãng dư thu được dd A . Cho dd NaOH vào A được kết tủa , đêm toàn bộ lượng kết tủa nung ở t0 cao đến khối lượng không đổi , thu được 1 oxit kim loại . Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại . Công thức của oxit sắt là :

A/ FeO ; B/ Fe3O4 ; C/ Fe2O3 ; D/ Không xác định được

41 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức thu được = 7 : 9 . Công thức 2 rượu là :

A/ CH3OH & C2H5OH ; B/ C2H5OH & C3H7OH C/ C3H7OH & C4H9OH ; D/ C3H5OH & C4H7OH

42 Cho 5,82 gam hỗn hợp Ag , Fe , Cu tác dụng với dd HNO3 dư thu được 0,04 mol NO duy nhất . Khối lượng hỗn hợp các muối nitrat thu được là : A/ 13,26 g ; B/ 6,44 g ; C/ 7,06 g ; D/ 8,3 g

43 Đốt hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp CH4 , C2H4 , C4H10 thu 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O . Số mol anken và 2 an kan có trong hỗn hợp đầu lần lượt là :

A/ 0,01 & 0,09 ; B/ 0,09 & 0,01 C/ 0,08 & 0,02 ; D/ 0,02 & 0,08

44 Trộn 100 ml dd H2SO4 1M (loãng ) với 100 ml dd NaOH 1M được dd A . Thêm vào dd A 1,35 gam Al . Thể tích H2 (đktc) bay ra là : A/1,12 lít ; B/ 1,68 lít ; C/ 1,344 lít ; D/ 2,24 lít

45 Hãy sắp xếp các dung dịch muối sau có cùng nồng độ mol theo thứ tự độ pH tăng dần : (NH4)2 SO4 (1) , H2SO4 (2) , KNO3 (3) , Na2CO3 (4)

A/4,3,2,1 ; B/ 3,4,2,1 ; C/ 2,3,1,4 ; D/ 2,1,3,4

46 Trường hợp nào sau đây mà phản ứng xảy ra không tạo thành 2 muối : 1/ dd NaOH + Cl2 ; 2/ dd KHCO3 dư + dd Ba(OH)2 ;

3/ CO2 + NaOH dư ; 4/ Fe3O4 + dd HCl ; 5/ Fe3O4 + HNO3 đặc nóng

A/ 1,3 ; B/ 1,2,3 ; C/ 3,5 ; D/ 2,3,5

47 Trong 1 bình điện phân chứa 200 ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M . Điện phân dd với I = 5A trong 19 phút 18 giây điện cực trơ . Khối lượng catốt tăng lên là :

A/ 3,44 g ; B/ 1,72 g ; C/ 2,16 g ; D/ 5,36 g

48 0,1 mol axit đơn chức X tác dụng với 120 ml dd NaOH 1M , sau pứ được 10,4 gam chất rắn khan . X là :

A/HCOOH; B/CH3COOH ; C/C2H5COOH ; D/C3H7COOH

49 Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A . Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là :

A/ 0,224 lít & 0,672 lít ; B/ 0,672 lít & 0,224 lít C/ 2,24 lít & 6,72 lít ; D/ 6,72 lít & 2,24 lít

50 Nhiệt phân cùng số mol mỗi chất muối nitrat dưới đây thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí oxi nhỏ nhất

( trong cùng đk ) ?

A/ KNO3 ; B/ Fe(NO3)3 ; C/ Fe(NO3)2 ; D/ AgNO3
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://http:://vn.360plus.yahoo.com/giahung-01
 
Đề Thi Thử DH Môn Hóa (6)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Tâp Thê K6a Mai Trong Tim Tôi :: Góc Học Tập-
Chuyển đến